Danh sách trường


Danh sách các trường liên kết với IPM

 

STT Tỉnh Tên trường Địa chỉ Gần ga Học phí Ký túc xá Ghi chú
1 Sapporo Sapporo Language School 3-17 Tầng 2 tòa nhà Famir Nakajima kouen, Minami 11 Nishi 1 Chuo-ku, Sapporo-shi, Hokkaido, Japan 615.600Yen
tổng phí năm đầu tiên: 732,000
không có ktx, nhà trường giới thiệu nhà ở.
2 Tokyo TOKYO JOHOKU Japanese Language School 5-6-18, Takenotsuka, Adachi-ku, Tokyo, Japan, 121-0813 Học phí: 600.000Yen
Tổng chi phí năm đầu: 745,000Yen
Bắt buộc phải ở ktx của nhà trường trong 6 tháng đầu:
Nam: 247.000Yen
Nữ: 217.000Yen
Trường có học bổng 50% học phí cho 6 tháng tiếp theo.
3 Tokyo Học viện Nhật ngữ O-hara 1-3-4, Nishikanda, Chiyoda-ku, Tokyo, Japan, 101-0065 540.000Yen
Tổng chi phí năm đầu tiên: 650.000Yen
Có thể đóng học phí 6 tháng 1
Trường có Ktx
4 Tokyo Tokyo Institute for Japanese Language 3-26-16 Ikebukuro, Toshima-ku, Tokyo 171-0014 730.000Yen Trường có ktx
5 Tokyo HESED Foreign Language School 103-0007 东京都中央区日本桥浜町 2-37-4 ベルメイゾン浜町 2F 775.000Yen trường có ktx
6 Tochigi 650.000Yen
7 Tokyo Tokyo Institute of Japanese 1-17-10 Shinkoiwa, Katsushika-ku, Tokyo,     ZIP:124-0024 762,000yen Trường có ktx
8 Tokyo Học viện Kyoshin・
Trường Shinjuku
2-18-18 TCK Bld 3F
Nishiwaseda Shinjuku-ku,Tokyo.
〒 169-0051
853,200 yên Trường có ktx, không bắt buộc.
9 OLJ Language Academy
(Học viện Kyoshin・
Trường OLJ)
2-18-18 TCK Bld 5F
Nishiwaseda Shinjuku-ku
Tokyo
〒 169-0051
853,200 yên Trường có ktx, không bắt buộc.
10 Tokyo International
Culture Education Institute
(Học viện Kyoshin・
Trường Akihabara)
2-13-2 Kuramae Taito-ku
Tokyo
〒 111-0051
853,200 yên Trường có ktx, không bắt buộc.
11 Ibaraki Học viện Kyoshin・
Trường Mito
(Tên cũ: Trường Nhật ngữ
Quốc tế Mito)
1-5-41 Jonan Mito-shi
Ibaraki-ken
〒 310-0809
853,200 yên Trường có ktx, không bắt buộc.
12 Aichi Học viện Kyoshin・
Trường Nagoya-Kita
3-9-15 Kozojichokita
Kasugai-shi Aichi-ken
〒 487-0016
853,200 yên Trường có ktx, không bắt buộc.
13 Kyoto Học viện Kyoshin・
Trường Kyoto-Chuo
272 Tourigojou Noboru
Bantouyachou Muro-machi
Shimogyo-ku Kyoto-shi
Kyoto-fu 〒600-
8439
853,200 yên Trường có ktx, không bắt buộc.
14 Osaka Học viện Kyoshin・
Trường Osaka
2-2-19-2F Nagaihigashi,
Sumiyoshi-ku Osaka-shi
Osaka-fu
〒 558-0004
853,200 yên Trường có ktx, không bắt buộc.
15 Hyogo Học viện Kyoshin・
Trường Kobe
(Tên cũ: Học viện Nhật ngữ
Kobe)
4-1-3 Shougun-doori Nadaku Kobe-shi Hyogo-ken
〒 657-0058
853,200 yên Trường có ktx, không bắt buộc.
16 Fukuoka Học viện Kyoshin・
Trường Fukuoka
(Tên cũ: Học viện Nhật ngữ)
31-11 Ino Umi-cho
Katsuya-gun Fukuoka-ken
〒 811-2100
853,200 yên Trường có ktx, không bắt buộc.
17 Gunma Fuji Language School 〒371-0853 群馬県前橋市総社町4-2-1 từ Tokyo hết 1tiếng rưỡi 716,400Yen Trường có kết cấu vừa là trường vừa là ktx nên học viên rất tiện trong vấn đề di chuyển.
18 Chiba ICHIKAWA Japanese Language Institute 5-10-5 MINAMIYAWATA ICHIKAWA – City CHIBA 272-0023 686,000yen trường có ktx dành cho nam
19 Osaka Học viện Nhật Ngữ Osaka 大阪市平野区長吉長原西 2-2-12 730,000yen Trường có ktx
20 Tokyo Học viện Ginza World 〒104-0042
東京都中央区入船2-5-6
710,000yen Trường có ktx
21 Tokyo Học viện ngoại ngữ Nihonbashi Tokyo 〒103-0013
東京都中央区日本橋人形町2-34-11
710,000yen Trường có ktx
22 Tokyo Học viện ngoại ngữ Shibaura Tokyo 〒108-0022
東京都港区海岸3-1-12 UP中央東福ビル
710,000yen Trường có ktx
23 Kyoto Học viện nhật ngữ EHLE khóa thấp nhất là 850,000yen trường có ktx, yêu cầu đóng 6 tháng
https://jls.ehle.ac.jp/?page_id=3488&lang=vi
24 Kyoto Nhật ngữ Kyoto Minsai Nhật Bản, 〒615-0881 Kyoto Prefecture, Kyoto, Ukyō-ku, 西京極北大入町69 京都民際ビル 674,000yen trường có ktx
hello